Truy cập nội dung luôn

Videos trang chủ Videos trang chủ

Tất cả videos

Hình hoạt động Hình hoạt động

  Hình Ảnh
Slideshow Image 1 Slideshow Image 1 Slideshow Image 1 Slideshow Image 1 Slideshow Image 1 Slideshow Image 1 Slideshow Image 1 Slideshow Image 1

Liên kết Liên kết

THỐNG KÊ THỐNG KÊ

  Đang truy cập : 1
  Hôm nay: 87
  Tổng lượt truy cập: 453754

Cải cách hành chính

Quyết định công bố Danh mục thủ tục hành chính phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang
10/07/2019

Ngày 04 tháng 6 năm 2019 Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quyết định số 1817/QĐ-UBND về công bố danh mục 37 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn (02 thủ tục), bảo vệ thực vật (02 thủ tục), lâm nghiệp (11 thủ tục) và thủy sản (18 thủ tục) và quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (04 thủ tục), thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang, cụ thể như sau:

A. CẤP TỈNH

          I. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

1. Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu - BNN-TGG-288421

2. Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu - BNN-TGG-288422

II. LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT

1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật - BNN-TGG-287823

2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật - BNN-TGG-287824

III. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

1. Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý - BNN-TGG-288438

2. Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ đối khu rừng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý - BNN-TGG-288439

3. Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh - BNN-TGG-288440

4. Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh - BNN-TGG-288441

5. Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập - BNN-TGG-288442

6. Miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) - BNN-TGG-288443

7. Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức - BNN-TGG-288444

8. Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp - BNN-TGG-288445

9. Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường- BNN-TGG-288446

10. Xác nhận bảng kê lâm sản - BNN-TGG-288447

11. Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật , thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II, III của CITES - BNN-TGG-287759-TT

IV. LĨNH VỰC THỦY SẢN

1. Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) - BNN-TGG-288472

2. Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) - BNN-TGG-288473

3. Công bố mở cảng cá loại 2- BNN-TGG-288482

4. Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ) - BNN-TGG-288474

5. Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) - BNN-TGG-288475

6. Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu) - BNN-TGG-288476

7. Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực- BNN-TGG-288477

8. Cấp phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý) - BNN-TGG-288478

9. Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng- BNN-TGG-288479

10. Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên- BNN-TGG-288480

11. Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá- BNN-TGG-288481

12. Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản- BNN-TGG-288483

13. Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển- BNN-TGG-288484

14. Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá- BNN-TGG-288485

15. Xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác trong nước (theo yêu cầu) - BNN-TGG-288405

B. CẤP TỈNH, HUYỆN

LĨNH VỰC QUN LÝ CHT LƯNG NÔNG LÂM SN VÀ THY SN

1. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản - BNN-TGG-288021

2. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm hết hạn) -
BNN-TGG-288022 

3. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm) -BNN-TGG-288023

4. Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản -BNN-TGG-288020

B. CẤP HUYỆN

LĨNH VỰC THỦY SẢN

1. Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) -BNN-TGG-288486

2. Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) -BNN-TGG-288487

3. Công bố mở cảng cá loại 3 -BNN-TGG-288488

Quốc Dũng – Văn phòng Sở Nông nghiệp và PTNT

Tương phản
Đánh giá bài viết(0/5)
DỰ BÁO THỜI TIẾT

Hà Nội

 Thời tiết một số vùng ở nước ta

Tp Hồ Chí Minh

Thời tiết Tp Hồ Chí Minh

Huế

Thời tiết Huế

Tiền Giang

Thời tiết Tp Hồ Chí Minh

Nha Trang

Thời tiết Nha Trang

Cà Mau

Thời tiết Cà Mau

 
THÔNG TIN MỰC NƯỚC
Tình hình mực nước khu vực tỉnh Tiền Giang 
 
 
Điểm đo Mực nước cao nhất So với ngày trước
 
THÔNG TIN ĐỘ MẶN
Tình hình hạn mặn khu vực tỉnh Tiền Giang 
(Đến 7 giờ ngày 01/6/2020 )
 
Trạm đo Độ mặn cao nhất So với ngày trước
Bến đò Hòa Định 1,7 g/l Giảm 0,2 g/l
Cống Xuân Hòa  0,4 g/l Tăng 0,2 g/l
Cầu Kim Sơn 0 g/l Giảm 0,36 g/l
Cầu Phú Phong 0 g/l Giảm 0,46 g/l
Gia Thuận  13,6 g/l Tăng 0,5 g/l
Cống số 3 6,2 g/l Giảm 0,6 g/l
Cầu Chợ Gạo  10,3 g/l Tương đương
Bến đò Xuân Đông 1 g/l Giảm 0,1 g/l